ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
- Tiếng Việt: Phân tích và thiết kế hệ thống hướng đối tượng với UML
- Tiếng Anh: Oriented Objects analysis and design with UML
Mã số học phần: 7080114
Số tín chỉ học phần: 2 (2-0-4)
Số tiết học phần:
|
Lý thuyết: 20 |
Bài tập: 10 |
Thực hành: 0 |
|
Thực tập: 0 |
Đồ án: 0 |
Tự học: 60 |
2.2. Bộ môn: Công nghệ phần mềm
Mục tiêu học phần
4.1.1 Nắm bắt được khái niệm liên quan đến phân tích thiết kế hệ thống hướng đối tượng
4.1.2 Tổng quan về UML
4.1.3 Nắm bắt được kiến thức liên quan đến mô hình Usecase
4.1.4 Nắm bắt được kiến thức và đặc điểm của mô hình cấu trúc UML
4.1.5 Nắm bắt được kiến thức và đặc điểm của mô hình hành vi UML
4.1.6 Nắm bắt được kiến thức thiết kế cơ sở dữ liệu trong phân tích và thiết kế hệ thống
4.1. Nắm bắt được cách đóng gói và chuyển bản thiết kế
4.2.1. Sử dụng thành thạo phần mềm Visual Paradigm thiết kế sơ đồ Usecase
4.2.2. Sử dụng phần mềm Visual Paradigm thiết kế các loại sơ đồ tĩnh
4.2.3. Sử dụng phần mềm Visual Paradigm thiết kế các loại sơ đồ động
4.2.4. Đóng gói và chuyển bản thiết kế
Sau khi hoàn thành việc học học phần này, sinh viên có thể:
1. Hiểu được về tiến trình phát triển phần mềm theo hướng đối tượng
2. Phân tích được yêu cầu của người dùng
3. Thiết kế được sơ đồ Use case
4. Thiết kế được sơ đồ cấu trúc UML
5. Thiết kế được sơ đồ hành vi UML
6. Thiết kế được cơ sở dữ liệu cho phần mềm
7. Đóng gói và triển khai
Các chuẩn đầu ra học phần trên phù hợp với các chuẩn đầu ra chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin như sau:
|
CĐR HP |
CĐR CTĐT |
|||||||||||||||||
|
Kiến thức |
Kỹ năng |
C-D-I-O |
Phẩm chất |
|||||||||||||||
|
1.1 |
1.2 |
1.3 |
2.1 |
2.2 |
2.3 |
3.1 |
3.2 |
3.3 |
4.1 |
4.2 |
4.3 |
4.4 |
4.5 |
4.6 |
4.7 |
5.1 |
5.2 |
|
|
1 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
- |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
2 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
3 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
4 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
5 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
|
6 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
|
7 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
Học phần giới thiệu về cách phân tích và thiết kế hệ thống theo hướng đối tượng với UML. Thiết kế được các sơ đồ cơ bản của UML như Use case, Class, Activity, Sequence, State, ERD, Mô hình dữ liệu, đóng gói bản thiết kế.
Bảng 1. Nội dung học phần
|
6.1. Lý thuyết |
|||
|
Đề mục |
Nội dung |
Số tiết |
CĐR HP |
|
Chương 1 |
Tổng quan về phân tích và thiết kế hướng đối tượng |
2 |
CĐR 1, 2 |
|
1.1 |
Khái niệm hướng đối tượng |
|
|
|
1.2 |
Quy trình thiết kế hướng đối tượng |
|
|
|
1.3 |
Mô hình thiết kế hướng đối tượng |
|
|
|
1.3 |
Công cụ thiết kế hướng đối tượng |
|
|
|
Chương 2 |
Tổng quan về UML |
2 |
CĐR 1, 2 |
|
2.1 |
Sự ra đời của UML |
|
|
|
2.2 |
Khái niệm UML |
|
|
|
2.3 |
Các phiên bản UML |
|
|
|
2.4 |
Các loại biểu đồ của UML |
|
|
|
2.5 |
Sự thay đổi qua các phiên bản của UML |
|
|
|
Chương 3 |
Mô hình Usecase |
4 |
CĐR 3 |
|
3.1 |
Khái niệm |
|
|
|
3.2 |
Các thành phần của sơ đồ Usecase |
|
|
|
3.3 |
Các cách tìm actor và usecase |
|
|
|
3.4 |
Các kiểu liên kết |
|
|
|
3.5 |
Mô hình hóa Usecase |
|
|
|
|
Bài tập |
2 |
|
|
Chương 4 |
Biểu đồ cấu trúc UML |
4 |
CĐR 4, 7 |
|
4.1 |
Khái niệm |
|
|
|
4.2 |
Các loại biểu đồ cấu trúc UML |
|
|
|
4.3 |
Biểu đồ lớp |
|
|
|
4.4 |
Biểu đồ đối tượng |
|
|
|
4.5 |
Biểu đồ triển khai và thành phần |
|
|
|
|
Bài tập |
3 |
|
|
Chương 5 |
Biểu đồ hành vi UML |
6 |
CĐR 5 |
|
5.1 |
Khái niệm |
|
|
|
5.2 |
Các loại biểu đồ hành vi UML |
|
|
|
5.3 |
Biểu đồ tuần tự |
|
|
|
5.4 |
Biểu đồ hoạt động |
|
|
|
5.5 |
Biểu đồ chuyển trạng thái |
|
|
|
|
Bài tập |
3 |
|
|
Chương 6 |
Mô hình hóa dữ liệu |
2 |
CĐR 6 |
|
6.1 |
Dữ liệu và mô hình hóa dữ liệu |
|
|
|
6.2 |
Quy trình thiết kế dữ liệu |
|
|
|
6.3 |
Thiết kế ER |
|
|
|
|
Bài tập |
2 |
|
- Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Có mặt tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết.
- Hoàn thành đầy đủ 100% giờ thực hành trên lớp và được đánh giá kết quả
- Hoàn thành đầy đủ các bài tập về nhà và được đánh giá kết quả
- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ.
- Tham dự thi kết thúc học phần (bắt buộc).
- Chủ động chuẩn bị các nội dung và thực hiện giờ tự học theo mục 11.
Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:
Bảng 2. Đánh giá học phần
|
TT |
Điểm thành phần |
Quy định |
Trọng số |
|
1 |
Điểm chuyên cần |
Số tiết tham dự học/tổng số tiết |
10% |
|
2 |
Điểm bài tập |
Số bài tập về nhà và thực hành trên lớp |
10% |
|
3 |
Điểm kiểm tra giữa kỳ |
- Thi thực hành trên máy |
20% |
|
4 |
Điểm thi kết thúc học phần |
- Thi thực hành trên máy/vấn đáp - Tham dự đủ 80% tiết lý thuyết và 100% giờ thực hành - Dự thi kết thúc học phần. |
60% |
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần tính theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm 4 theo quy định về công tác đào tạo của Nhà trường.
9.3 Các đánh giá trên nhằm kiểm tra việc đạt các chuẩn đầu ra học phần sau:
CĐR học phần |
Bài tập trên lớp |
Bài kiểm tra thường xuyên |
Kiểm tra điều điện |
Tham gia học tập |
Thi cuối kỳ |
|
1 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
3 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
4 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
5 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
6 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
7 |
X |
X |
X |
X |
X |
10.1 Tài liệu chính
- Giáo trình chính:
[1] Đặng Văn Đức. Phân tích và thiết kế hướng đối tượng. Nhà xuất bản Đại học quốc gia Hà Nội. 2004
10.2 Tài liệu tham khảo
[1] Huỳnh Văn Đức, Hoàng Đức Hải. Giáo trình nhập môn UML. NXB Lao động. 2003 [2] Đặng Văn Đức. Phân tích thiết kế hệ thống với UML. NXB Giáo dục. 2002 [3] Thạc Bình Cường. Phân tích và thiết kế hệ thống. Nhà xuất bản thống kê. 2004 |
Bảng 3. Nội dung chuẩn bị
|
Chương |
Nội dung |
Lý thuyết (tiết) |
Bài tập (tiết) |
Thực hành (tiết) |
Sinh viên cần chuẩn bị |
|
1 |
Chương 1: Tổng quan về phân tích và thiết kế hướng đối tượng |
4 |
|
|
Tài liệu [1]: Chương 1 |
|
1.1 Khái niệm hướng đối tượng |
|
|
|
Ôn tập lại các khái niệm liên quan đến hướng đối tượng. Sinh viên đọc tài liệu phần 1.1 |
|
|
1.2 Quy trình thiết kế hướng đối tượng |
|
|
|
Ôn tập lại các kiến thức liên quan đến phân tích thiết kế. Sinh viên đọc tài liệu phần 1.2 |
|
|
1.3 Mô hình thiết kế hướng đối tượng |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 1.3 |
|
|
1.4 Công cụ thiết kế hướng đối tượng |
|
|
|
Sinh viên đọc phần 1.4 |
|
|
2 |
Chương 2: Tổng quan về UML |
4 |
|
|
Tài liệu [1]: Chương 2 |
|
2.1 Sự ra đời của UML |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu 2.1 |
|
|
2.2 Khái niệm UML |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu 2.2 |
|
|
2.3 Các phiên bản UML |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu 2.3 |
|
|
2.4 Các loại biểu đồ của UML |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu 2.4 |
|
|
2.5 Sự thay đổi qua các phiên bản của UML |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu 2.5 |
|
|
3 |
Chương 3: Mô hình Usecase |
8 |
4 |
|
Tài liệu [1]: Chương 3 |
|
3.1 Khái niệm |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 3.1 |
|
|
3.2 Các thành phần của sơ đồ Usecase |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 3.2. Ôn tập kiến thức liên quan đến biểu đồ phân cấp chức năng. |
|
|
3.3 Các cách tìm actor và usecase |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 3.3. Thực hành mô hình hóa usecase với Visual Paradigm |
|
|
3.4 Các kiểu liên kết |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 3.4 Thực hành mô hình hóa usecase với Visual Paradigm |
|
|
3.5 Mô hình hóa Usecase |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 3.5 Thực hành mô hình hóa usecase với Visual Paradigm |
|
|
4 |
Chương 4: Biểu đồ tĩnh |
8 |
6 |
0 |
Tài liệu [1]: chương 4 |
|
4.1 Khái niệm |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 4.1 |
|
|
4.2 Các loại biểu đồ tĩnh |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 4.2 |
|
|
4.3 Biểu đồ lớp |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 4.3. Thực hành vẽ sơ đồ lớp lớp với Visual Paradigm |
|
|
4.4 Biểu đồ tuần tự và cộng tác |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 4.4. Thực hành vẽ biểu đồ tuần tự và cộng tác với Visual Paradigm |
|
|
4.5 Biểu đồ dữ liệu |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 4.5 Thực hành vẽ biểu đồ dữ liệu với Visual Paradigm |
|
|
5 |
Chương 5: Biểu đồ động |
12 |
6 |
|
Tài liệu [1]: chương 5 |
|
5.1 Khái niệm |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 5.1 |
|
|
5.2 Các loại biểu đồ động |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 5.2 |
|
|
5.3 Biểu đồ hoạt động |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 5.3. Thực hành vẽ sơ đồ hoạt động với Visual Paradigm |
|
|
5.4 Biểu đồ chuyển trạng thái |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 5.4. Thực hành vẽ sơ đồ chuyển trạng thái với Visual Paradigm |
|
|
5.5 Biểu đồ thời gian |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 5.5. Thực hành vẽ sơ đồ chuyển trạng thái với Visual Paradigm |
|
|
6 |
Chương 6: Mô hình hóa dữ liệu |
4 |
4 |
|
Tài liệu [1] Chương 6 |